Trọng lượng riêng của kim loại sắt, đồng, nhôm, kẽm, chì, inox, vàng, bạc, thiếc

Trọng lượng riêng của kim loại: sắt, đồng, nhôm, kẽm, chì, inox,vàng, bạc, thiếc, thủy ngân...Thu mua phế liệu Mạnh Nhất [0933 710 789 Mr. Trường ] cập nhật thông tin giá phế liệu, thị trường phế liệu mới nhất. Phế liệu mạnh nhất thu mua phế liệu tại các tỉnh và lân cận TPHCM.

Trọng lượng riêng của kim loại sắt, đồng, nhôm, kẽm, chì, inox,vàng, bạc, thiếc

1. TRỌNG LƯỢNG RIÊNG LÀ GÌ? 

Trọng lượng riêng (tiếng Anh: specific weight) là trọng lượng của một mét khối trên một vật thể. 

Trọng lượng riêng của đồng là bao nhiêu ? 

  • Trọng lượng riêng của đồng là 89,000 N/m³

Trọng lượng riêng của chì là bao nhiêu ? 

  • Trọng lượng riêng của chì là 113,000 N/m³

Trọng lượng riêng của sắt thép là bao nhiêu ?

  • Trọng lượng riêng của sắt thép là 78,000 N/m³

Trọng lượng riêng của nhôm là bao nhiêu ?

  • Trọng lượng riêng của nhôm là 27,000 N/m³

Trọng lượng riêng của thiếc là bao nhiêu ?

  • Trọng lượng riêng của thiếc là 71,000 N/m³

Trọng lượng riêng của vàng là bao nhiêu ?

  • Trọng lượng riêng của vàng là 193,000 N/m³

Trọng lượng riêng của bạc là bao nhiêu ?

  • Trọng lượng riêng của bạc là 105,000 N/m³

Trọng lượng riêng của thủy ngân là bao nhiêu ? 

  • Trọng lượng riêng của thủy ngân là 136,000 N/m³

Trọng lượng riêng của nước nguyên chất là bao nhiêu ?

  • Trọng lượng riêng của nước nguyên chất là 10,000 N/m³

Trọng lượng riêng của rượu là bao nhiêu ?

  • Trọng lượng riêng của rượu là 8,000 N/m³

Bạn có thể xem thêm bảng giá thu mua phế liệu: Bảng giá thu mua phế liệu mới cập nhật

2. ĐƠN VỊ ĐO TRỌNG LƯỢNG RIÊNG LÀ GÌ ?

Đơn vị của trọng lượng riêng là niutơn trên một mét khối. Kí hiệu trọng lượng riêng là:  {\displaystyle (N/m^{3})}

3. CÔNG THƯC ĐO TRỌNG LƯỢNG RIÊNG NHƯ THẾ NÀO ?

{\displaystyle d={P \over V}}

Trong đó:

  • d là trọng lượng riêng (N/m³)
  • P là trọng lượng (N)
  • V là thể tích (m³)

 

4. BẢNG CHỈ SỐ TRỌNG LƯỢNG RIÊNG CỦA CÁC KIM LOẠI HIỆN NAY: 

STT Chất Trọng lượng riêng (N/m3)
1 Vàng 193,000
2 Chì 113,000
3 Bạc 105,000
4 Đồng 89,000
5 Sắt, thép 78,000
6 Thiếc 71,000
7 Nhôm 27,000
8 Thủy tinh 25,000
9 Thủy ngân 136,000
10 Nước biển 10,300
11 Nước nguyên chất 10,000
12 Rượu, dầu hỏa 8,000
13 Không khí ( độ C) 1,290
14 Khí Hidro 0,9

Bạn có thể xem thêm bảng giá thu mua phế liệu: Bảng giá thu mua phế liệu mới cập nhật

Với những thông tin đầy đủ như trên, thu mua phế liệu Mạnh Nhất đã cung cấp đầy đủ những trọng lượng riêng của các kim loại cho Quý khách hàng. Giúp khách hàng tìm ra trọng lượng riêng của kim loại dễ dàng hơn nhiều. 

 

5. VẬY SỰ KHÁCH NHAU GIỮA TRỌNG LƯỢNG RIÊNG VÀ KHỐI LƯỢNG RIÊNG NHƯ THẾ NÀO ?

Trọng lượng riêng là trọng lượng của một mét khối vật chất. Trọng lượng riêng KHÁC khối lượng riêng.

Sự khác nhau thể hiện bởi công thức: 

Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng x 9,81 ( hoặc Liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng : d = D.g )

Người ta tính khối lượng riêng của một vật nhằm xác định các chất cấu tạo nên vật đó, bằng cách đối chiếu kết quả của các chất đã được tính trước đó với bảng khối lượng riêng.

  • Công thức tính khối lượng riêng : D = m/V

Trong đó: D là khối lượng riêng (kg/cm3), m là khối lượng của vật (kg) và V là thể tích (m3).

Trong trường hợp chất đó là đồng chất thì khối lượng riêng tại mọi vị trí đều giống nhau và tính bằng khối lượng riêng trung bình.

  • Công thức tính khối lượng riêng trung bình: ρ = m/V

Khối lượng riêng trung bình của một vật thể bất kỳ được tính bằng khối lượng chia cho thể tích của nó, thường kí hiệu là ρ 

 

6. BẢNG KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA MỘT SỐ CHẤT

STT

Kim Loại

Khối lượng riêng (Kg/m3)

1

Chì

11,300

2

Sắt

7,874

3

Nhôm

2,700

4

Đá

2,600

5

Gạo

1,200

6

Gỗ  

Gỗ xẻ nhóm II, III

1,000

Gỗ xẻ nhóm IV

910

Gỗ xẻ nhóm V

770

Gỗ xẻ nhóm VI

710

Gỗ xẻ nhóm VII

670

Gỗ xẻ nhóm VIII

550

Gỗ sến xẻ mới

770-1,280

Gỗ sến xẻ khô

690-1,030

Gỗ dán

600

Gỗ thông xẻ khô

480

7

Sứ

2,300

8

Bạc

10,500

9

Vàng

19,031

10

Kẽm

6,999

11

Đồng

8,900

12

Inox

Inox 309S/310S/316(L)/347

7,980

Inox 201 /202/301/302/303/304(L)/305/321

7,930

Inox 405/410/420

7,750

Inox 409/430/434 

7,750 

13

Thiếc

7,100

 

Khối lượng riêng của chì là bao nhiêu ? 

  • Khối lượng riêng của chì là 11,300 Kg/m3

Khối lượng riêng của sắt là bao nhiêu ?

  • Khối lượng riêng của sắt là 7,874 Kg/m3

Khối lượng riêng của nhôm là bao nhiêu ? 

  • Khối lượng riêng của nhôm là 2,799 Kg/m3

Khối lượng riêng của thiếc là bao nhiêu ? 

  • Khối lượng riêng của thiếc là 7,100 Kg/m3

Khối lượng riêng của inox là bao nhiêu ?

  • Khối lượng riêng inox 309S/310S/316(L)/347 là 7,980 Kg/m3
  • Khối lượng riêng của inox 201 /202/301/302/303/304(L)/305/321 là 7,930 Kg/m3
  • Khối lượng riêng của inox 405/410/420 là 7,750  Kg/m3
  • Khối lượng riêng của inox 409/430/434 là 7,750 Kg/m3

Khối lượng riêng của vàng là bao nhiêu ?

  • Khối lượng riêng của vàng là 19,031 Kg/m3

Khối lượng riêng của kẽm là bao nhiêu ?

  • Khối lượng riêng của kẽm là 6,999  Kg/m3

Khối lượng riêng của đồng là bao nhiêu ? 

  • Khối lượng riêng của đồng là 8,900  Kg/m3

Khối lượng riêng của bạc là bao nhiêu ?

  • Khối lượng riêng của bạc là 10,500 Kg/m3

Khối lượng riêng của gạo là bao nhiêu ? 

  • Khối lượng riêng của gạo là 1,200  Kg/m3

Bạn có thể xem thêm bảng giá thu mua phế liệu: Bảng giá thu mua phế liệu mới cập nhật

7. ỨNG DỤNG TRONG THỰC TIỄN

Khối lượng riêng được ứng dụng phổ biến trong thực tiễn như sau: 

- Trong công nghiệp cơ khí: Khối lượng riêng được xem là các yếu tố cần xét để chọn vật liệu cần lưu ý về yếu tố khối lượng riêng.

- Trong vận tải đường thuỷ, nó được dùng để tính tỷ trọng dầu, nhớt, nước để phân bổ vào các két sao cho phù hợp để tàu được cân bằng.

Hy vọng với những chia sẻ từ Phế Liệu Mạnh Nhất về trọng lượng riêng và khối lượng riêng là gì? Cách tính trọng lượng riêng, khối lượng riêng của một chất ở trên, các bạn đã phần nào có thêm những kiến thức hữu ích về kim loại. 

 

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU TRƯỜNG HẢI

Địa chỉ 1: 1020 QL 1A , Quận 12, TP HCM

Địa chỉ 2: 105/1 Đường Số 18, P. Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân

Hotline: 0976 847 004 - 0933 710 789

Email: truong0975646113@gmail.com

Website: https://phelieumanhnhat.com/

Thu Mua Phế Liệu Trường Hải luôn cập nhật bảng giá phế liệu mới nhất của tất cả các loại phế liệu trên thị trường, nhằm đưa giá phế liệu hôm nay đến Quý khách hàng nhanh nhất có thể.

 BẠN HÃY GỌI 0976 847 004 - 0933 710 789 [Mr. TRƯỜNG] ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ MIỄN PHÍ